tiểu thặng

Danh từ
Danh từ
  1. Giáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.
  2. Môn phái của Phật giáo chỉ học và theo đúng kinh điển, áp dụng đúng giới luật, không phát triển sâu rộng.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
thặngâm đầu th · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiểu thặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.