tiểu thừa

Danh từ
Danh từ
  1. Tên những người theo phái đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo lí rắc rối, không siêu độ được cho số đông người.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tiểu thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.