Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thừa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 50 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ưavần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "thưa"

"thừa" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Thừa phái, nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thừa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thừa"

thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.thừa tậpKế tục cái cũ.thừa ưaTình cơ, bất thình lình.thừa ânChịu ơn.thừa lươngNghỉ mát.thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.thừa mứaThừa nhiều quá.thừa ứa.Thừa Thiên HuếMột tỉnh cũ ở miền Trung Việt Nam, có tọa độ ở 16–16,8 Bắc và 107,8–108,2 Đông, nơi có thể coi là điểm giữa của bản đồ Việt Nam.thừa thãiThừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái.thừa thếNhân có thế lợi mà làm.thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.thừa tiếpTiếp đãi.thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.thừa hànhLàm theo lệnh trên.thừa kế thế vịNgười ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.thừa sốMột trong các thành phần của một tích.thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.thừa cơNhân dịp mà hành động.thừa giaĐảm đương việc nhà, cũng có nghĩa là sang dòng nối dõi tông đường.Thừa TưVũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành người.thừa pháiViên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.

Từ có "thừa" ở sau

kế thừa(Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).hỏi thừaHỏi những chuyện mà nhiều người đã thừa biết.ăn thừaĂn thức ăn người khác bỏ lại.dư thừaCó nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).lũy thừa(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.Đại thừaHướng phát triển của Phật giáo nguyên thuỷ, định nghĩa không chỉ những người xuất gia tu hành mà cả những phật tử cũng được cứu vớt.tự thừaChức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.đau ruột thừaRuột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.Thủ ThừaMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.viêm ruột thừaxem đau ruột thừagiao thừaNửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.ruột thừaMẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.sống thừaSống mà không làm được gì cho xã hội.quyết kế thừa cơQuyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.phủ thừaChức dưới chức phủ doãn.sản xuất thừaViệc làm ra thức ăn vật dùng nhiều hơn yêu cầu của xã hội.Bóng thừaBởi chữ "Dư quang" là bóng sáng thừa, ví người trên như ngọn đèn có bóng sáng, nay nhờ bóng sáng thừa ấy, tức nhờ ân huệ chiếu cố đến người dưới.tiểu thừaTên những người theo phái đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo lí rắc rối, không siêu độ được cho số đông người.mối tơ thừaVí dây tơ tình với dây đàn, dây tơ tình bị đứt.tam thừa(Toán học) Tích của ba thừa số bằng nhau.

Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.