Danh từTính từ
- Chức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.
- (Lỗi thời) Nói một số nhân lên với chính nó.
- A tự thừa.
- Tự thừa số a ba lần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tự thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.