Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tự thừa

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Chức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.
Tính từ
  1. (Lỗi thời) Nói một số nhân lên với chính nó.
    • A tự thừa.
    • Tự thừa số a ba lần.

Cấu tạo âm tiết

tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tự thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.