Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tây Thừa Thiên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.
    • Động.
    • Sá.
    • Mùi. (1613m),.
    • Động.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tây Thừa Thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.