dừa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dưa"
"dừa" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với cau, quả to có vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dừa"
dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.dừa sápLoại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.dừa nướcDừa mọc dưới nước, lá lớn, hoa dùng cất rượu, quả nấu chè.
Từ có "dừa" ở sau
sọ dừaVỏ cứng của quả dừa.bọ dừaBọ cánh cứng, màu nâu đen, thường sống trên những cây lâu năm.nước dừaMột loại chất lỏng chứa bên trong quả dừa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.