Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sọ dừa

Danh từ
Danh từ
  1. Vỏ cứng của quả dừa.
    • Dùng sọ dừa làm gáo.
  2. Từ dùng để chê một kẻ ngu đần.
    • Giảng thế mà không hiểu, đầu mày là cái sọ dừa ư?.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sọâm đầu s · vần o · thanh nặng
dừaâm đầu d · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sọ dừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.