dừa sáp

Danh từ
Danh từ
  1. Loại dừa có cơm dừa dày và đặc, dẻo như sáp ong, hương vị béo mềm và ngọt hơn phần lớn dừa thường; Còn gọi là dừa kem, dừa đặc ruột.
    • Sinh tố dừa sáp.

Cấu tạo âm tiết

dừaâm đầu d · vần ưa · thanh huyền
sápâm đầu s · vần ap · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dừa sáp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.