Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thừa lương

Động từ
Động từ
  1. Nghỉ mát.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Mượn điều trúc viện thừa lương (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
lươngâm đầu l · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thừa lương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.