Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thừa

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ưa

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰɨə˨˩] · Huế [tʰɨə˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thừa phái, nói tắt.
    • Thầy thừa.
Tính từ
  1. Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng.
    • Thừa ăn.
    • Thừa tiêu.
    • Mảnh vải này may áo thì thừa.
  2. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.
    • Rẻo vải thừa.
    • Trả tiền thừa cho khách.
  3. Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.
    • Bài viết có nhiều câu thừa.
    • Động tác thừa.
  4. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.
    • Tôi thừa biết chuyện ấy.
    • Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng.
Động từ
  1. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.
    • Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.
    • Thừa gió bẻ măng.
    • Thừa cơ.
    • Thừa dịp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thừa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thừa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh surplus; extra
🇨🇳 Tiếng Trung 剩 shèng · 多余 duō yú
🇯🇵 Tiếng Nhật 余分 よぶん · 余る あまる · 余計 よけい
🇰🇷 Tiếng Hàn 남다 namda
🇩🇪 Tiếng Đức übrig · überflüssig
🇷🇺 Tiếng Nga лишний ли́шний
🇹🇭 Tiếng Thái เหลือ lǔea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thừa"

thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.kế thừa(Cũ; id.) . Như thừa kế (ng. 1).hỏi thừaHỏi những chuyện mà nhiều người đã thừa biết.ăn thừaĂn thức ăn người khác bỏ lại.thừa tậpKế tục cái cũ.thừa ưaTình cơ, bất thình lình.dư thừaCó nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).thừa ânChịu ơn.thừa lươngNghỉ mát.lũy thừa(Toán học) Tích số của một số với chính nó nhiều lần. Lũy thừa bậc n của x là tích số của x với chính nó n lần, ký hiệu là x'n.thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.tự thừaChức quan trông coi việc cúng tế trong các đền thờ quan lớn.Đại thừaHướng phát triển của Phật giáo nguyên thuỷ, định nghĩa không chỉ những người xuất gia tu hành mà cả những phật tử cũng được cứu vớt.thừa ứa.Thủ ThừaMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.thừa mứaThừa nhiều quá.đau ruột thừaRuột thừa bị viêm gây nhức buốt ổ bụng.giao thừaNửa đêm cuối năm âm lịch hoặc dương lịch, lúc bắt đầu năm mới.viêm ruột thừaxem đau ruột thừaThừa Thiên HuếMột tỉnh cũ ở miền Trung Việt Nam, có tọa độ ở 16–16,8 Bắc và 107,8–108,2 Đông, nơi có thể coi là điểm giữa của bản đồ Việt Nam.thừa cơNhân dịp mà hành động.ruột thừaMẩu ruột nhỏ hình giun chìa ra ở đầu trên ruột già, không có tác dụng gì trong việc tiêu hoá.thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.sống thừaSống mà không làm được gì cho xã hội.thừa tiếpTiếp đãi.thừa thếNhân có thế lợi mà làm.thừa hànhLàm theo lệnh trên.thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.thừa sốMột trong các thành phần của một tích.thừa thãiThừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái.Tây Thừa Thiên(Núi) Vùng núi ở phía tây Huế, vùng núi cuối cùng của dải Trường Sơn Bắc chạy dài từ đèo Lao Bảo theo biên giới Việt-Lào rồi quặt ra biển Đông ở đèo Hải Vân. Diện tích về phía Việt Nam khoảng 4200km2, cao khoảng 1300-1800m.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.vô thừa nhậnKhông có ai nhận là của mình.thừa kế thế vịNgười ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.tam thừa(Toán học) Tích của ba thừa số bằng nhau.Bóng thừaBởi chữ "Dư quang" là bóng sáng thừa, ví người trên như ngọn đèn có bóng sáng, nay nhờ bóng sáng thừa ấy, tức nhờ ân huệ chiếu cố đến người dưới.

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.