thừa kế

Động từ
Động từ
  1. Được hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.
    • Thừa kế tài sản.
  2. Kế thừa.
    • Thừa kế truyền thống.
  3. Nối dõi.
    • Thừa kế nghiệp nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"thừa kế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh inherit · to inherit
🇨🇳 Tiếng Trung 继承 jì chéng
🇯🇵 Tiếng Nhật 相続 そうぞく
🇫🇷 Tiếng Pháp l'héritier · hériter
🇩🇪 Tiếng Đức erben
🇷🇺 Tiếng Nga наследник насле́дник
🇹🇭 Tiếng Thái ทายาท thaa-yâat
🇮🇹 Tiếng Ý ereditare · l'erede

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thừa kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.