Động từ
- Được hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.
- Thừa kế tài sản.
- Kế thừa.
- Thừa kế truyền thống.
- Nối dõi.
- Thừa kế nghiệp nhà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"thừa kế" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | inherit · to inherit |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 继承 jì chéng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 相続 そうぞく |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'héritier · hériter |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | erben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | наследник насле́дник |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ทายาท thaa-yâat |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | ereditare · l'erede |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thừa kế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.