Động từ
- Ăn thức ăn người khác bỏ lại.
- Thơm thảo bà lão ăn thừa. (ca dao)
Câu ví dụ thêm
- Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.I fed the leftovers to my dog.
- Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.Those are the leftovers from lunch.
- Ai đã ăn hết chỗ thức ăn thừa vậy?Who ate the rest of the leftovers?
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ăn thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.