ăn thừa

Động từ
Động từ
  1. Ăn thức ăn người khác bỏ lại.
    • Thơm thảo bà lão ăn thừa. (ca dao)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi cho chó ăn chỗ thức ăn thừa.I fed the leftovers to my dog.
  • Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa.Those are the leftovers from lunch.
  • Ai đã ăn hết chỗ thức ăn thừa vậy?Who ate the rest of the leftovers?

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ăn thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.