Danh từ
- Người ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.
- Vì người con duy nhất của ông ấy là X đã chết trước đó, nên phần thừa kế sẽ chuyển cho người cháu, người thừa kế thế vị của X.
Cấu tạo âm tiết
| thừa | âm đầu th · vần ưa · thanh huyền |
| kế | âm đầu k · vần ê · thanh sắc |
| thế | âm đầu th · vần ê · thanh sắc |
| vị | âm đầu v · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thừa kế thế vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.