thừa kế thế vị

Danh từ
Danh từ
  1. Người ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.
    • Vì người con duy nhất của ông ấy là X đã chết trước đó, nên phần thừa kế sẽ chuyển cho người cháu, người thừa kế thế vị của X.

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
kếâm đầu k · vần ê · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thừa kế thế vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.