khủng hoảng thừa

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.
    • Đại khủng hoảng thừa vào những năm 30 của thế kỉ XX có những tác động không nhỏ tới nền kinh tế thế giới.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khủng hoảng thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.