Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thừa lúc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Được dịp người ta ít phòng bị mà hành động.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thừa lúc địch sơ hở, ta đem quân đến đánh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
lúcâm đầu l · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thừa lúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.