Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sống thừa

Động từ
Động từ
  1. Sống mà không làm được gì cho xã hội.
    • Kéo dài cái kiếp sống thừa thì có ích gì.

Cấu tạo âm tiết

sốngâm đầu s · vần ông · thanh sắc
thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sống thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.