Động từ
- Sống mà không làm được gì cho xã hội.
- Kéo dài cái kiếp sống thừa thì có ích gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sống thừa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.