Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Thừa Tư

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Vũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thừaâm đầu th · vần ưa · thanh huyền
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Thừa Tư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.