thưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thưa"
"thưa" là một từ
Tính từ, Động từ. Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thưa"
thưa bẩmBày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.thưa thớtÍt và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.thưa gửiNói có lễ độ.thưa thốtTrình bày bằng lời nói.thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và người khác.
Từ có "thưa" ở sau
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.