thặng
- Thừa ra.
- Số tiền nộp thặng ba mươi đồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thặng"
剩thặng嵊thặng蹭thặng, tằng, tắng剰thặng, thừa乗thặng, thừa賸thặng, thứng, thắng乘thặng, thừa椉thặng, thừa承thặng, tặng, chửng, thừa蹭thặng賸thặng, thứng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thặng"
thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.thặng dư(Dùng hạn chế trong một số tổ hợp) . (Phần) ở trên mức cần thiết.giá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.