thằng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tʰaŋ˨˩] · Huế [tʰaŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đại từ đặt trước những danh từ chỉ người giới nam ở hàng dưới mình hoặc đáng khinh.
- Thằng em.
- Thằng cháu.
- Thằng kẻ trộm.
- Thằng lê dương.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thằng"
澠thằng, mẫn, mãnh, miện, miễn縄thằng, mẫn繩thằng, mẫn衎thằng, khán, khản渑thằng, mẫn, mãnh, miễn绳thằng, mẫn䋲thằng憴thằng譝thằng繩thằng澠thằng, mẫn
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thằng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | guy; (classifier for males) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 녀석 nyeoseok · 놈 nom |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le mec |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thằng"
hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.Thằng xe cho nợChỉ việc có vay có trả.thằng cha(Thgt.) . Tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường.thằng ngô con đĩKẻ vất vưởng đầu đường xó chợ.xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.đằng thằngTrong điều kiện giả thiết là bình thường.thằng thúcGiục giã một cách ráo riết.thằng bờmNgười ngốc nghếch nhưng có óc thực tế. Thằng bờm được nhắc tới qua nhiều mẩu chuyện dân gian và thường được ví là ngu si đần độnchim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.vợ thằng đậuNgười vụng về.thằng nhà quêlà người nhà quê, dùng theo kiểu thô tụcthằng ốm đánh vậtLàm việc gì quá sức mà chưa chắc đã thành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.