Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thắng

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰaŋ˧˦] · Huế [tʰaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [tʰaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Phương ngữ) Phanh.
    • Bóp thắng.
Động từ
  1. (Phương ngữ) Phanh.
    • Thắng xe lại.
  2. Nấu cho đường tan vào nước.
    • Thắng đường làm mứt.
    • Thắng nước hàng.
  3. (Phương ngữ) Rán (mỡ).
    • Thắng mỡ heo.
  4. Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.
    • Thắng yên cho ngựa.
    • Thắng xe.
  5. (Khẩu ngữ) Mặc, diện quần áo đẹp.
    • Thắng bộ cánh đi phố.
    • Thắng bộ quần áo mới.
  6. Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.
    • Chuyển bại thành thắng.
    • Thắng đối thủ.
    • Thắng điểm.
    • Ghi bàn thắng.
  7. Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.
    • Thắng nghèo nàn lạc hậu.
    • Thắng cơn bệnh hiểm nghèo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "thắng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thắng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh win · to win
🇨🇳 Tiếng Trung 赢 yíng
🇯🇵 Tiếng Nhật 勝つ かつ · 勝ち かち
🇰🇷 Tiếng Hàn 이기다 igida
🇫🇷 Tiếng Pháp gagner · le gagnant
🇩🇪 Tiếng Đức gewinnen
🇷🇺 Tiếng Nga выиграть вы́играть · выигрывать выи́грывать
🇹🇭 Tiếng Thái ชนะ chá-ná
🇮🇹 Tiếng Ý vincere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thắng"

chiến thắng(Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.đắc thắngĐược thắng lợi; Được phần hơn.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.thắng trậnĐạt được kết quả làm cho địch không thể chiến đấu chống lại mình nữa.thắng cửGiành phần thắng trong một cuộc tranh cử.quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.thắng dềnMón bánh trôi của tỉnh Hà Giang làm từ gạo nếp có nhân đỗ xanh, vừng, dừa ăn kèm nước đường nấu với gừng.Vạn ThắngMột phường thuộc thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.An ThắngMột xã thuộc huyện An Lão, tp. Hải Phòng, Việt Nam.hiếu thắngCó tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.thắng cảnhPhong cảnh đẹp nổi tiếng.bách chiến bách thắngLuôn luôn chiến thắng, luôn luôn thành công.thắng cốMón canh thịt của người H'mông.thắng thếGiành được thế trội hơn đối phương.thắng bạiĐược và thua.danh lam thắng cảnhCảnh đẹp nổi tiếng.toàn thắngThắng hoàn toàn.ưu thắngỞ vị thế nổi trội hơn hẳn.thắng phụĐược và thua.đại thắngThắng lợi to lớn, vẻ vang (trong chiến đấu)bất phân thắng bạiKhông phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.Thắng SơnMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Quảng ThắngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), tp. Thanh Hoá (Thanh Hoá), Việt Nam.Thắng CươngMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.đường thắng.Cự ThắngMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Tân ThắngMột xã thuộc huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.Thọ ThắngMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thắng ThuỷMột xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng, Việt Nam.Thắng MốMột xã thuộc huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thắng địaMiền đất có phong cảnh đẹp (cũ).Thạch ThắngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Ninh ThắngMột xã thuộc huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.đằng thắngNói bóng nói gió.Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Tế ThắngMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.