chiến thắng

Động từ
Động từ
  1. (Xem từ nguyên 1) Đấu tranh thắng lợi.
    • Cuộc Cách mạng Tháng Mười Nga giành chiến thắng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi chắc chắn là Tom sẽ chiến thắng.I'm certain that Tom will win.
  • Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.It is good to be a winner.
  • Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.Luckily, I won first prize.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Thắng: được trận

"chiến thắng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh win · victory · triumph · victory; to win
🇨🇳 Tiếng Trung 胜利 shèng lì
🇰🇷 Tiếng Hàn 승리 seungri · 승리하다 seungrihada
🇫🇷 Tiếng Pháp la victoire · le vainqueur
🇩🇪 Tiếng Đức der Sieg · der Sieger · siegen
🇷🇺 Tiếng Nga победить победи́ть · победа побе́да · победитель победи́тель · побеждать побежда́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เอาชนะ ao-chá-ná · ชัยชนะ chai-chá-ná
🇮🇹 Tiếng Ý la vittoria · il vincitore · vincente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chiến thắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.