thắng thế

Động từ
Động từ
  1. Giành được thế trội hơn đối phương.
    • Thắng thế trong cuộc tranh cử.
    • Lực lượng hoà bình đang thắng thế.

"thắng thế" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh prevail

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thắng thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.