thắng bộ

Động từ
Động từ
  1. Mặc bộ quần áo đẹp.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thắng bộ vào đi ăn cưới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng thtục):'

Cấu tạo âm tiết

thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thắng bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.