hiếu thắng

Tính từ
Tính từ
  1. Có tính lúc nào cũng muốn thắng, muốn hơn người.
    • Bệnh hiếu thắng.
    • Có tính hiếu thắng.

Câu ví dụ thêm

  • Tom cực kỳ hiếu thắng.Tom is extremely competitive.

Cấu tạo âm tiết

hiếuâm đầu h · vần iêu · thanh sắc
thắngâm đầu th · vần ăng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hiếu thắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.