bại

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːj˧˨ʔ] · Huế [ʔɓaːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓaːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thua.
    • Bại cũng không nản, thắng cũng không kiêu (Hồ Chí Minh)
  2. Bị giảm khả năng cử động.
    • Chân bại không đi được.
    • Bại nửa mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bại"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bại"

thất bại(Hoặc d.) .đánh bạiĐánh cho thua, làm cho thất bại hoàn toàn.ưu thắng liệt bại(Nghĩa đen) Cái tốt hơn, cái xấu thua.bại liệtBị giảm nhiều hoặc mất hẳn khả năng cử động, do tổn thương thần kinh hoặc cơ (nói khái quát)đồi bạiTồi tệ, xấu xa.bại nãoBị tổn thương hoặc suy giảm chức năng của não, thường do bệnh lý hoặc chấn thương.chiến bạiThua trận, thất bại trong cuộc chiến tranh.bất khả chiến bạiĐể chỉ người nào đó khi chiến đấu thì không thể và không bao giờ thất bại hoặc bại trậnbại lộLộ hoàn toàn, không còn giấu giếm được nữa.bất bạiKhông thể bị đánh bại.thành bạiThành công và thất bại.bại trậnThua trận nói chung.bại vongỞ tình trạng bị thua và bị tiêu diệt.thắng bạiĐược và thua.bại tửXem xả laibại hoạiĐã suy đồi đến mức mất hết phẩm chất.hủ bạiNát, hỏng, tồi tệ.lụn bạiLâm vào tình trạng suy kiệt và suy sụp không thể cứu vãn được.bại sảnMất, tan nát hết cả cơ nghiệp.suy bạiYếu dần, hư hỏng dần.bại binhQuân lính bị thua trận.đại bạiThua lớn, bị đánh bại một cách hoàn toàn.bất phân thắng bạiKhông phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau.khuynh gia bại sảnBị mất hết của cải, nhà cửa tan nát.bại tướngTướng bị thua trận.liệt bạiThua kém.thảm bạiThua một cách nhục nhã.độc cô cầu bạichỉ một người buồn bã, chỉ có một mình vì võ công quá thâm hậu do đó không ai có thể đánh bại được

Cấu tạo âm tiết

bạiâm đầu b · vần ai · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.