bái
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːj˧˦] · Huế [ʔɓaːj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓaːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (ph.). Ké hoa vàng.
- (Id.) Lạy hoặc vái.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bái"
𦚃bái, phế伂bái唄bái, bối, bại茇bát, bái, bạt霈bái庍bái暃bái, phế梖bái, bối, ưng沛bái, một, phái胇bái, phế矲bái, bả茷bái, phệ狈bái䰻bái, ngư肺bái, phế䰽bái
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bái"
giao báiVái nhau.Yên Bái(Tỉnh) , Việt Nam.sùng báiTôn trọng lắm.cúng báiCúng tổ tiên, thần thánh (nói khái quát)bái tổLàm lễ cúng để tạ ơn tổ tiên sau khi đỗ cao hay được phong chức tước, thời phong kiến.bái vật giáoHình thức tôn giáo nguyên thuỷ, thờ một số bái vật.bái phụcKính cẩn cảm phục.chiêm báiDâng lễ ở một nơi tôn nghiêm.bái mạngLễ lạy bề trên từ xa.bái vậtVật (như hòn đá, gốc cây, mũi tên, v.v.) được người nguyên thuỷ tin là có quyền lực siêu nhiên.bái đườngGian nhà trước nhà thờ tổ, dùng làm nơi hội họp, lễ bái khi có việc hệ trọng.bái yếtTrtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.bái xái(thua) liểng xiểng.lễ báiCúng tế thần, thánh, Phật.hồi báiLễ đáp thăm.Phong, BáiNơi phát tích của nhà Tây Hán, nơi vua Hán Cao Tổ là Lưu Bang dấy nghiệp nhà Hán.bái kiếnĐến chào và thưa chuyện, nói chuyện (thường với người bề trên).bái biệtChào tạm biệt bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.hưng báiĐứng dậy và lễ xuống trong một lễ tế ngày xưa.Xuân BáiMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.bái tạ(Cũ) . Cảm ơn một cách cung kính; lạy tạ.Bái Tử LongVùng biển trong vịnh Bắc Bộ, ở phía đông vũng Hạ Long. Diện tích khoảng 600km2, nơi sâu nhất 19m. Cũng như vũng Hạ Long, vốn là một vùng cacxtơ sót. Tên gọi như vậy là vì đảo trông như một đàn rồng con quay về chầu một rồng mẹ. Cảnh đẹp nổi tiếng ở Việt Nam.khấu đầu bách báiCúi đầu trăm lạy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.