Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giao bái

Động từ
Động từ
  1. Vái nhau.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Cùng nhau giao bái một nhà (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
báiâm đầu b · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giao bái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.