bài

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓaːj˨˩] · Huế [ʔɓaːj˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, trong khuôn khổ vừa phải.
    • Bài văn.
    • Bài báo.
    • Đăng bài trên tạp chí.
  2. Phần nhỏ có nội dung tương đối hoàn chỉnh trong chương trình giảng dạy, huấn luyện.
    • Bài giảng.
    • Bài võ tay không.
  3. Đề ra để cho học sinh viết thành nội dung tương đối hoàn chỉnh.
    • Ra bài.
    • Đọc kĩ bài trước khi làm.
  4. Cách chữa bệnh với việc sử dụng các vị thuốc theo tỉ lệ nào đó.
    • Bài thuốc gia truyền.
  5. Những tấm giấy bồi, mỏng bằng nhau, có in hình chữ để làm quân trong trò chơi theo những quy cách nhất định.
    • Mua cỗ bài tú lơ khơ.
  6. Trò chơi dùng các quân bài với những quy cách nhất định.
    • Chơi bài tam cúc.
    • Đánh bài.
  7. Lối, cách xử trí.
    • Tính bài chuồn.
    • Đánh bài lờ.
  8. Gạt bỏ.
    • Bài mê tín dị đoan.
  9. Thải ra ngoài cơ thể.
    • Bài phân và nước tiểu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bài"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lesson; song; article
🇨🇳 Tiếng Trung 篇 piān · 单元 dān yuán
🇯🇵 Tiếng Nhật 課 か
🇰🇷 Tiếng Hàn 과 gwa · 곡 gok
🇹🇭 Tiếng Thái บท bòt

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bài"

bài tậpBài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.bài hátBài nhạc có giọng hát.bài họcBài học sinh phải học.bài giảngBài dạy của thầy, cô giáo.bài thơBài văn vần được sáng tác.bài báoXem báođầu bàiPhần đề ra cho học sinh làm.bài viếtLà một quyển sách hay vở có chứa những thông tin hoặc tài liệu được viết bằng tay.bài toánVấn đề cần phải giải quyết, tìm ra đáp số bằng quy tắc, định lí.bài tiếtThải ra ngoài cơ thể.chiêu bàiBiển của một cửa hiệu.bài vănxem văn bảnbài bảnPhương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí.bài chòiLối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi.lá bàiQuân của bài lá.bài xíchChỉ trích kịch liệt.bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.bài bácChê bai nhằm gạt bỏ đi.đề bài.trả bài(Đph) . Nói học sinh trình bày bài đã học trước thầy giáo.an bàiĐã sắp đặt sẵn, xếp đặt yên ổn, đâu vào đấy từ trước.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.cây bài chặtCây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.chủ nghĩa bài Do TháiSự thù địch, thành kiến hoặc phân biệt đối xử đối với người Do Thái.bài nhạcxem bài hátbài vởBài để giảng dạy hoặc học tập nói chung.bài làmBài viết, trả lời theo đề ra sẵn.bài tâycỗ bài tú lơ khơbộ bài TâyBộ bài bao gồm có 54 lá bài, trong đó có 52 lá thường: K, Q, J, 10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, A kết hợp với 4 chất: cơ, rô, chuồn (tép), bích, và hai lá Joker (còn gọi là phăng teo hay chú hề). Khi chơi ai đánh hết bài trước là được.bài khoáBài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó.bài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.bài bôngĐiệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa (là nữ) xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát.bài thuốcViệc sử dụng các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể nào đó.hỏi bàiĐòi học sinh phải trả lời câu hỏi về bài đã học.bài gạoĐánh bạc bịp.bài ngoạiHoạt động nhằm gạt bỏ mọi cái của nước ngoài.bắt bàiNắm được ý đồ hoặc hành động sắp tới của đối phương trước khi đối phương thực hiện.môn bàiGiấy phép cho mở cửa hàng, cửa hiệu buôn bán, kinh doanh.bài mụcPhần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy.bài caxem bài hát

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.