bài giảng

Danh từ
Danh từ
  1. Bài dạy của thầy, cô giáo.
    • Bài giảng của cô giáo rất dễ hiểu.
  2. Bài giải thích kinh của một nhà tôn giáo.
    • Bài giảng của linh mục.

Câu ví dụ thêm

  • Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.He cleared his throat before starting the lecture.
  • Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.He cleared his throat before starting the lecture.

"bài giảng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lecture
🇨🇳 Tiếng Trung 讲座 jiǎng zuò
🇯🇵 Tiếng Nhật 講義 こうぎ
🇰🇷 Tiếng Hàn 강의 gangui
🇷🇺 Tiếng Nga лекция ле́кция

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
giảngâm đầu gi · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bài giảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.