Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bài văn

Danh từ
Danh từ
  1. Xem văn bản.

Câu ví dụ

  • Đề tài của bài văn của tôi là bảo vệ môi trường.The topic of my essay is environment protection.

"bài văn" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 文章 wén zhāng · 作文 zuò wén
🇯🇵 Tiếng Nhật 作文 さくぶん · 文章 ぶんしょう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bài văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.