bài thơ

Danh từ
Danh từ
  1. Bài văn vần được sáng tác.
    • Tôi bắt đầu học thuộc lòng một số bài thơ của cụ Phan Bội Châu. (Sơn Tùng)

Câu ví dụ thêm

  • Anh ấy sáng tác những bài thơ đẹp.He composes beautiful poems.
  • Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.I must learn this poem by heart.
  • Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy?What do you think of her poem?

"bài thơ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh poem
🇯🇵 Tiếng Nhật 詩 し
🇫🇷 Tiếng Pháp le poème
🇩🇪 Tiếng Đức das Gedicht
🇮🇹 Tiếng Ý la poesia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "bài thơ"

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
thơâm đầu th · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bài thơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.