cây bài chặt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Cây có dấu búa bài chặt (đối với gỗ rừng trồng hoặc gỗ làm trụ mỏ thì đánh dấu sơn, hoặc là những cây sinh trưởng kém, cong queo, sâu bệnh, cụt ngọn, đang chết trong trường hợp tỉa cơ học) dùng để chặt khai thác hoặc chặt nuôi dưỡng (tỉa thưa). Mỗi cây bài chặt phải đóng 3 dấu búa bài cây: hai dấu ở tầm cao ngang ngực, một dấu dưới tầm chặt cách mặt đất 1/3 đường kính gốc chặt.
  2. Cây bài ba đôi thông, tứ quý, bốn đôi thông dùng để chặt heo hoặc chặt lẫn nhau trong các trò chơi tiến lên của bộ bài 52 lá cơ, rô, chuồn bích. Ba đôi thông là 3 đôi liền nhau như đôi 6, đôi 7, đôi tám, tứ quý là 4 con giống nhau (trừ 4 con 2 theo luật là ăn trắng), bốn đôi thông là bốn đôi liền nhau như đôi 9, đôi 10, đôi bồi, đôi đầm.

Cấu tạo âm tiết

câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang
bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
chặtâm đầu ch · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cây bài chặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.