bài tập

Danh từ
Danh từ
  1. Bài hay nhiệm vụ được giáo viên giao cho học sinh để vận dụng những điều đã được học.
    • Làm bài tập về nhà.
  2. Nội dung, động tác tập luyện thể dục thể thao.
    • Bài tập thể dục.

Câu ví dụ thêm

  • Cậu ấy đã hoàn thành xong bài tập.He has already finished his homework.
  • Tôi có nhiều bài tập cần phải làm.I have a lot of homework to do.
  • Jackson đã hoàn thành bài tập về nhà.Jackson finished his homework.

"bài tập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh exercise · assignment · exercise (homework)
🇨🇳 Tiếng Trung 练习 liàn xí · 功课 gōng kè
🇰🇷 Tiếng Hàn 과제 gwaje
🇫🇷 Tiếng Pháp devoir · l'exercice
🇩🇪 Tiếng Đức die Aufgabe · die Übung
🇷🇺 Tiếng Nga задание зада́ние · упражнение упражне́ние
🇮🇹 Tiếng Ý il compito · l'esercizio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền
tậpâm đầu t · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bài tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.