đầu bài

Danh từ
Danh từ
  1. Phần đề ra cho học sinh làm.
    • Chép sai đầu bài.
    • Đọc kĩ đầu bài trước khi làm.

Câu ví dụ thêm

  • Trước khi bắt đầu bài giảng, anh ấy đã hắng giọng.He cleared his throat before starting the lecture.
  • Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.He cleared his throat before starting the lecture.

"đầu bài" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh title
🇯🇵 Tiếng Nhật 題名

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
bàiâm đầu b · vần ai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đầu bài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.