Cụm từ
- Cúi đầu trăm lạy.
Cấu tạo âm tiết
| khấu | âm đầu kh · vần âu · thanh sắc |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| bách | âm đầu b · vần ach · thanh sắc |
| bái | âm đầu b · vần ai · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "khấu đầu bách bái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.