bái yết

Động từ
Động từ
  1. Trtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.
    • Sứ thần bái yết vua.

Cấu tạo âm tiết

báiâm đầu b · vần ai · thanh sắc
yếtâm đầu (không) · vần yêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bái yết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.