yết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "yêt"
"yết" là một từ
Động từ. Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "yết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "yết"
yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại và sử kể chuyện ông đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên. Có lần bị bắt, ông vẫn nhảy xuống nước thoát được.yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.
Từ có "yết" ở sau
niêm yếtDán lên để báo việc gì cho công chúng.bái yếtTrtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.triều yếtNói các quan vào chầu vua.Hồ YếtTên chúa giặc Hung Nô.cáo yếtLễ cúng báo cáo thần linh hoặc các bậc tiền bối để xin phép trước hôm cúng tế chính thức.
Cùng vần "yêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.