Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

yết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
yêtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "yêt"

"yết" là một từ

Động từ. Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "yết"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "yết"

Từ có "yết" ở sau

Cùng vần "yêt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.