yết giá

Động từDanh từ
Động từ
  1. Nêu, công bố giá cả hàng hoá.
Danh từ
  1. Bảng kê giá cả của những hợp đồng đã được kí kết trong một ngày ở sở giao dịch do sở đó đăng kí và công bố.

Cấu tạo âm tiết

yếtâm đầu (không) · vần yêt · thanh sắc
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "yết giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.