niêm yết

Động từ
Động từ
  1. Dán lên để báo việc gì cho công chúng.
    • Niêm yết thông cáo.

"niêm yết" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp afficher

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

niêmâm đầu n · vần iêm · thanh ngang
yếtâm đầu (không) · vần yêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "niêm yết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.