歇
hiệtHán Việt
yếtHán Việt · Nôm
hiếtHán Việt
hếtNôm
hétNôm
hítNôm
hớtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6B47
- Bộ thủ
- 欠 khiếm số 76
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiệt" · âm tiết hiệt
- yết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "yết" · âm tiết yết
- hiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiết"
- hết — Nôm. Chữ cùng âm "hết" · âm tiết hết
- hét — Nôm. Chữ cùng âm "hét" · âm tiết hét
- hít — Nôm. Chữ cùng âm "hít" · âm tiết hít
- hớt — Nôm. Chữ cùng âm "hớt" · âm tiết hớt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 歇 theo lối Nôm
hếtKhông còn gì.hétLoài chim nhỏ, lông đen, trông tựa con sáo, hay ăn giun.hớtXúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng.hítHút mạnh vào bằng mũi.yếtNêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rest, stop, lodge
Chữ khác cũng đọc là "hiệt"
Chữ khác cũng đọc là "yết"
Chữ khác cũng đọc là "hiết"
Chữ khác cũng đọc là "hết"
Chữ khác cũng đọc là "hét"
Chữ khác cũng đọc là "hít"
Chữ khác cũng đọc là "hớt"
Chữ cùng bộ 欠
次thứ歌ca歡hoen欣hoen欺khi歆hâm歉gồm款khoản歎than欽khom歐ẩu欠khiếm歛liễm欲dục欱dục𣢹lỏi欻huất欢quán欧ẩu歂suyễn歃sáp歙hấp欬ái欵khoản欹khi欿khảm歁khảm歍ô歑hư歔giái
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 歇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 歇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).