yết

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần yêt
Động từ
  1. Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
    • Yết danh sách thí sinh.
    • Yết bảng.
  2. (Cũ) . yết kiến.
    • Vào triều yết vua.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "yết"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "yết"

Cấu tạo âm tiết

yếtâm đầu (không) · vần yêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "yết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.