yết
- Nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết.
- Yết danh sách thí sinh.
- Yết bảng.
- (Cũ) . yết kiến.
- Vào triều yết vua.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "yết"
謁yết𢶆yết蠍yết, hiết, hạt訐kiết, can, yết愒khái, yết, khế㬞yết嚥yên, yết, yến䭇ế, yết, ý讦kiết, yết堨nghiệt, ái, yết焆yết羯kiết, kiệt, yết蠮ế, yết猲cát, yết, hiết, hạt㖶yết, nhân咽ế, yên, yết, yến, ân
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "yết"
yết hầuĐoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người.yết thị(Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.Yết Kiêu(? - Hạ Bì, Gia Lộc, Hải Dương - ?) Gia tướng của Trần Hưng Đạo, giỏi bơi lặn. Giai thoại và sử kể chuyện ông đã ngầm lặn dưới nước đục thuyền của giặc Nguyên. Có lần bị bắt, ông vẫn nhảy xuống nước thoát được.yết kiếnĐến gặp một người có cương vị cao.yết giáNêu, công bố giá cả hàng hoá.niêm yếtDán lên để báo việc gì cho công chúng.yết hậuThể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết.bái yếtTrtr. Trình diện người trên bằng cử chỉ lễ nghi cung kính.cáo yếtLễ cúng báo cáo thần linh hoặc các bậc tiền bối để xin phép trước hôm cúng tế chính thức.triều yếtNói các quan vào chầu vua.Hồ YếtTên chúa giặc Hung Nô.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "yết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.