yết thị

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. (Từ cũ) Bản thông báo được niêm yết.
    • Tờ yết thị.
    • Xem yết thị.
Động từ
  1. (Từ cũ) Yết cho mọi người biết; niêm yết.
    • Yết thị thể lệ thi cử.

"yết thị" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 掲示 けいじ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

yếtâm đầu (không) · vần yêt · thanh sắc
thịâm đầu th · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "yết thị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.