猲
cátHán Việt · Nôm
yếtHán Việt
hiếtHán Việt
hạtHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7332
- Bộ thủ
- 犬 khuyển số 94
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cát — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cát" · âm tiết cát
- yết — Hán Việt. Chữ cùng âm "yết" · âm tiết yết
- hiết — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiết"
- hạt — Hán Việt. Chữ cùng âm "hạt" · âm tiết hạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 猲 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
smoke or flames from fire; roast
Chữ khác cũng đọc là "cát"
Chữ khác cũng đọc là "yết"
Chữ khác cũng đọc là "hiết"
Chữ khác cũng đọc là "hạt"
Chữ cùng bộ 犬
狗cẩu猛mãnh狀trạng獨độc猜thai狡giảo獸thú狐hồ獲hoạch獵lốp獄ngục獎tưởng犯phạm狠ngoan狹hiệp狼lang獻hiến狂cuồng猾hoạt獅sư猴hầu狸li猪chưa猝thốt猫miêu犹do狽bái猶do状trạng献hiến
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 猲
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 猲 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).