馤
áiHán Việt · Nôm
hạtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+99A4
- Bộ thủ
- 香 hương số 186
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ái — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- hạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hạt" · âm tiết hạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 馤 theo lối Nôm
hạtBộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.ái(xem từ nguyên 1) Yêu đương.
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "hạt"
Chữ cùng bộ 香
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 馤
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 馤 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).