唉
áiHán Việt
aiHán Việt · Nôm
hãyNôm
hỏiNôm
hãiNôm
hởiNôm
hơiNôm
hễNôm
hỡiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5509
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ái — Hán Việt. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- ai — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ai" · âm tiết ai
- hãy — Nôm. Chữ cùng âm "hãy" · âm tiết hãy
- hỏi — Nôm. Chữ cùng âm "hỏi" · âm tiết hỏi
- hãi — Nôm. Chữ cùng âm "hãi" · âm tiết hãi
- hởi — Nôm. Chữ cùng âm "hởi" · âm tiết hởi
- hơi — Nôm. Chữ cùng âm "hơi" · âm tiết hơi
- hễ — Nôm. Chữ cùng âm "hễ" · âm tiết hễ
- hỡi — Nôm. Chữ cùng âm "hỡi" · âm tiết hỡi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唉 theo lối Nôm
hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.aiNgười nào.hỏinói hoặc viết để yêu cầu ai trả lời.hễNếu như; nếu mà.hãiSợ lắm.hỡiThán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.hãyVẫn, đang còn tiếp diễn.hởiMàu lông ngựa trắng mốc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
alas, exclamation of surprise or pain
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "ai"
Chữ khác cũng đọc là "hãy"
Chữ khác cũng đọc là "hỏi"
Chữ khác cũng đọc là "hãi"
Chữ khác cũng đọc là "hởi"
Chữ khác cũng đọc là "hơi"
Chữ khác cũng đọc là "hễ"
Chữ khác cũng đọc là "hỡi"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).