Chữ Hán Nôm đọc là "hơi"
8 chữ có âm đọc "hơi" trong tiếng Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hơi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "hơi"
有Có, sở hữu唉alas, exclamation of …希rare; hope, expect, s…唏weep or sob; grieve矣particle of completed…𠄩𣱬
Chữ có âm Việt "hơi" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).