有
hữuHán Việt · Nôm
hựuHán Việt
dựuHán Việt
hỡiNôm
hơiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6709
- Bộ thủ
- 月 nguyệt số 74
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hữu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hữu" · âm tiết hữu
- hựu — Hán Việt. Chữ cùng âm "hựu" · âm tiết hựu
- dựu — Hán Việt. Chữ cùng âm "dựu"
- hỡi — Nôm. Chữ cùng âm "hỡi" · âm tiết hỡi
- hơi — Nôm. Chữ cùng âm "hơi" · âm tiết hơi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Có, sở hữu.
- Tồn tại.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 有 theo lối Nôm
hơiChất ở trạng thái khí và ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tới hạn.hữu(Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.hỡiThán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
have, own, possess; exist
Chữ khác cũng đọc là "hữu"
Chữ khác cũng đọc là "hựu"
Chữ khác cũng đọc là "dựu"
Chữ khác cũng đọc là "hỡi"
Chữ khác cũng đọc là "hơi"
Chữ cùng bộ 月
朗lăng期kì朝triều月nguyệt朋bằng服phục望vọng朦mông朔sóc朧lông㬳ngủ朏phỉ朊nhuyễn朐cù𣍩eo𣍪phính㬵giao朒nục朓thiểu𣍵lẳn𣎀đêm𣎃tháng朠anh𣎊mề朢vọng𣎏có𣎖chạp𪱬rằm㬿trôn朣đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 有
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 有 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 有 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).