hữu
Phát âm (IPA): Hà Nội [hiw˦ˀ˥] · Huế [hɨw˧˨] · Sài Gòn [hɨw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Kết hợp hạn chế) . Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.
- Tả, hữu, tiền, hậu.
- Hai bên tả hữu.
- (Thường dùng phụ sau d.) . Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng.
- Phái hữu làm đảo chính.
- Cánh hữu của một đảng.
- (Id.) . khuynh (nói tắt).
- Khuynh hướng hữu.
- Sai lầm từ tả sang hữu.
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có".
- Hữu hạn.
- Hữu ích.
- Hữu tình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hữu"
郁hữu, úc, uất莠dữu, hữu, tú, dửu冇mão, hữu有dựu, hữu, hựu又hữu, hựu㮋hữu銪hữu栯hữu佑hữu, hựu祐hữu, hựu右hữu铕hữu𡈹hữu㕛hữu友hữu囿hữu, hựu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "hữu"
sở hữuChỉ cái gì đó thuộc về mình.hữu cơ(Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít và điôxít). Trước đây người ta lầm tưởng các hợp chất hữu cơ chỉ có trong cơ thể sống nên có tên gọi này.hữu tìnhĐẹp và khiến người ta quyến luyến.cố hữu(xem từ nguyên 1) Bạn cũ.hữu íchCó ích.tử sinh hữu mệnhSống chết ở số mệnhhữu xạ tự nhiên hươngCó chất thơm thì tự nhiên có mùi thơm.hữu hiệuCó hiệu lực, có hiệu quả, có tác dụng.hữu danh vô thựcCó tên, có tiếng mà không thực chất, tồn tại trên danh nghĩa nhưng thật ra không có gì.hữu thủy vô chungNói thái độ trước sau không như một.hữu nghịNói tình bè bạn thân thiết.hữu dụngCó lợi ích, dùng được việc.đức bất cô, tất hữu lânNgười có đức thì không lẻ loi, tất có bạn cũng trọng đạo đức như mình.vô hữu bất như kỷ giảKhông làm bạn với kẻ không giống mình.cánh hữuXu hướng chính trị hữu khuynh, theo đó thuế suất nên ở mức thấp, tài sản và nền công nghiệp nên thuộc về sở hữu tư nhân.chiếm hữuXem chiếm để thuộc về quyền sở hữu riênghiện hữuĐang có, đang tồn tại.công hữuThuộc quyền sở hữu của toàn xã hội hoặc của tập thể; phân biệt với tư hữu.cực hữuTập hợp những người có quan điểm chính trị theo chủ nghĩa bảo thủ.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.tư hữuThuộc quyền sở hữu của cá nhân.ái hữunghĩa bạn bè, nghĩa huynh đệquốc hữuSở hữu bởi nhà nước.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.giao hữuĐể tỏ tình hữu nghị.bạn hữu(Văn chương) Bạn (nói khái quát).hữu sảnCó tài sản, có của cải.chiến hữuBạn chiến đấu; cũng dùng để chỉ những người cộng sự thân thiết với nhau.quyền sở hữuQuyền chiếm hữu và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.hãn hữuHiếm có, ít thấy.hi hữuhiếm có, hiếm thấy.hữu hìnhCó hình thể rõ ràng.hữu duyênCó dáng vẻ khiến người ta dễ cảm.hữu bangNước bạn.tín hữuTín đồ của một tôn giáo (thường nói về đạo Kitô)quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.phospho hữu cơMột loại thuốc trừ côn trùng, có gốc là hợp chất hữu cơ có chứa phốt-pho (lân). Đây là nhóm thuốc thế hệ thứ II sau nhóm clor hữu cơ. Nhóm này có độc tính khá cao và do lưu tồn trong môi trường khá lâu nên nhiều loại đã bị hạn chế hoặc cấm sử dụng (như methylparation, monitor, azodrin, DDVP...).hữu quanCó liên quan, có dính líu lới.hữu ýCó ý định làm việc gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.