Thành ngữ
- Nói thái độ trước sau không như một.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 有始無終
"hữu thủy vô chung" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 有始無終 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| thủy | âm đầu th · vần uy · thanh hỏi |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| chung | âm đầu ch · vần ung · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "hữu thủy vô chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.