hữu thủy vô chung

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Nói thái độ trước sau không như một.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 有始無終

"hữu thủy vô chung" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 有始無終

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
chungâm đầu ch · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hữu thủy vô chung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.